Máy Đo Sp02 4 Chỉ Số

Máy Đo Sp02 4 Chỉ Số giúp đo chính xác nồng độ oxy trong máu và nhịp tim

  • Mã SP:Sp02-4
  • Thông số:1 máy
  • Nhà sản xuất:Fingertip, OXIMETER, Mỹ
  • Hạn sử dụng:12 tháng
  • Giá bán:700,000 vnđ Đặt mua
Máy Đo Sp02 4 Chỉ Số

 

PHẦN 1: AN TOÀN

1.1 Hướng dẫn, Vận hành và Sử dụng, An toàn

• Sử dụng sau một thời gian dài hoặc tình trạng gỉ sét có thể phải thay đổi bộ phận cảm biến theo định kỳ

• Phép do Sp02 có thể bị ảnh hưởng bất lợi khi có nhiều ánh sáng xung quanh . Nên che chắn khu vực cảm biến ( ví dụ : bằng khăn phẫu thuật , tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp ) nếu cần .

• Những lý do sau đây sẽ gây ra nhiều :

• Phẫu thuật điện tần số cao

• Đang sử dụng các thiết bị khác trên cùng một cánh tay như đang đo huyết áp , truyền dịch ...

• Bệnh nhân bị hạ huyết áp , co thắt mạch nặng , thiếu máu hoặc hạ thân nhiệt nghiêm trọng

• Bệnh nhân đang trong tình trạng ngừng tim hoặc bị sắc

• Đánh bóng móng tay hoặc mỏng tay giả có thể gây ra các chỉ số Sp02 không chính xác

 

1.2 Cảnh báo :

• NGUY HIỂM CHÁY NÓ : Không sử dụng máy đo oxy trong môi trường dễ cháy , nơi có nồng độ thuốc mê dễ chảy hoặc các chất liệu dễ chảy khác

• CẢNH BÁO : Không ném pin vào lửa vì có thể phát nổ

• CẢNH BÁO : Không sử dụng máy đo oxy trong môi trường MRI hoặc CT .

• CẢNH BÁO : Máy đo oxy này không phải là thiết bị theo dõi việc ngưng thở Không nên sử dụng để phân tích nhịp tim

• THẬN TRỌNG : Giữ cho môi trường hoạt động không có bụi , không rung , không vật liệu dễ chảy hoặc dẻ chảy cũng như nhiệt độ và độ ẩm quá cao .

• THẬN TRỌNG : Không vận hành thiết bị nếu thiết bị bị ám hoặc ướt do ngưng tụ hoặc tràn . Tránh sử dụng thiết bị ngay sau khi di chuyển thiết bị từ môi trường lạnh đến nơi ấm áp , ẩm ướt

• CẢNH BÁO : Không nên sạc lại pin khô thông thường , chú ng có thể bị rò rỉ . Và có thể gây ra hỏa hoạn hoặc thậm chí phát nối

• THẬN TRỌNG : Không bao giờ sử dụng các vật sắc hoặc nhọn để vận hành các công tác bảng điều khiển phía trước.

• THẦN TRONG Phải lấy pin ra khỏi ngăn chứa pin nếu thiết bị không sử dụng máy trong một thời gian dài .

• THẬN TRỌNG : Chỉ sử dụng thiết bị nếu nắp pin được đóng lại .

• THẬN TRỌNG : Pin phải được xử lý đúng cách theo quy định của địa phương sau khi sử dụng

• LƯU Ý : Chỉ số đo nhịp thở ( RR ) có thể không chính xác do vị trí đặt máy không thăng bằng , di chuyển , thiếu máu , rối loạn nhịp tim .

 

PHẦN 2 GIỚI THIỆU

2.1 Thông số hiển thị và Mô tả thiết bị :

SpO2 : ( Độ bão hòa oxy chức năng ), là hàm lượng oxyhemoglobin được biểu thị bằng phần trăm của Hemoglobin chức năng . Hemoglobin chức năng có khả năng vận chuyển oxy bao gồm hemoglobin oxy hóa ( HbO2 ) và hemogiobin khử oxy ( Hb )

 PR : ( Pulse Rate – Nhịp tim )được đo bằng nhịp tim trong phút ( bpm ) , là tần số của nhịp đập của tim .

PI : ( Perfusion Index - Chỉ số tưới máu )là tỷ số giữa lưu lượng máu nhanh và mẫu tình trong tưới máu ngoại vi . Chỉ số tưới máu là chỉ số đo cường độ mạch tại vị trí cảm biến

RR : ( Respesration rate - Nhịp hô hấp )được đo bằng nhịp thờ / phút ( rpm ) , hành động thở được kiểm soát bởi não , cho biết cơ thể thở dựa trên oxy và carbon dioxide , nồng độ trong máu và các yếu tố nhất định , chẳng hạn như tập thể dục , ma túy vàrượu, có thể ảnh hưởng đến nhịp thở của một người . Nhịp hô hấp cao hoặc thấp bất thường có thể chỉ ra một số tình trạng y tế như thờ gấp , ngưng thở hoặc thờ nhanh . Máy đo nồng độ oxy dựa trên công nghệ kỹ thuật số , được thiết kế để đo kiểm tra tại chỗ không xâm lần về độ bảo hòa oxy chức năng của hemoglobin trong máu ( 5p02 ) . Thuật toán DSP nâng cao có thể làm giảm ảnh hưởng của chuyến động và cải thiện độ chính xác của phép đo khi tưới máu thấp .

 2.2 Mục đích sử dụng:

Sản phẩm này thích hợp cho phòng khám , thanh dưỡng khí ,sức khỏe thể thao ( sử dụng trước hoặc sau khi chơi thể thao , không khuyên dùng chúng trong quá trình vận động ) và chăm sóc sức khỏe cộng đồng , vv .

 

PHẦN 3 CÀI ĐẶT, THIẾT LẬP VÀ VẬN HÀNH

3.1 Mô tả Mặt trước và Mặt sau ( như Hình 3.1.1 và Bảng 3.1.1 )        

 

Hình 3.1.1 Các bộ phân của bảng điều khiển phía trước và phía sau 

Mục  
Tên
Mô tả
1
Nút
Bắt đầu hoạt động và cài đặt các thông số
2
Bảng điều khiển OLED
Hiện thị dữ liệu SP02 và RR. Hiện thị PI, PR và biểu đồ
3
Ngăn chứa pin
2 pin AAA 1.5V

Bảng điều khiển

3.2 Lắp đặt pin

CẢNH BÁO : Không có sạc lại pin kiếm thông thường , chúng có thể bị rò rỉ và có thể gây cháy hoặc thậm chí nổi . Lắp đặt 2 viên pin AAA vào đúng vị trí và đậy nắp hộp pin lại 34 Đọc dữ liệu từ màn hình hiển thị Chi só pin

3.3 Mở máy – Đo

 Đặt 1 ngón tay vào khe máy ( nên đặt ngón tay vào càng sâu càng tốt ) ,

 phía móng tay lên bên trên như hình bên ,sau đó thả kẹp để máy ôm ngón tay .

Bấm nút nguồn để bắt máy rồi buông ra máy đo oxy sẽ chuyển sang trạng thái hoạt động.

3.4 Đọc dữ liệu từ màn hình hiển thị

Màn hình có thể xoay 4 chiều nếu bám nhe nút như sau:

Chú ý : Khi pin bảo gần hết , hay thay pin mới ngay

 

3.5 Vận hành Menu

Có hai cách để vận hành máy tùy theo thời gian nhấn nút :

- “ Nhấn nút nhanh ” thời gian nhấn và giữ lâu hơn nửa giây

 - “ Nhấn nút nhanh thời gian nhấn và giữ ngắn hơn nửa giày

- “ Nhấn nút nhanh” được sử dụng để chọn một mục bằng cách di chuyển a đến dòng của mục này .

- “ Nhân nút lâu “ được sử dụng để thay đổi giá trị của mục , trạng thái , mở một trang mới hoặc làm cho nó có hiệu lực

Từ màn hình chính , Nhấn phim lâu và giữ nút này sẽ làm cho máy đo oxi hiển thị trang cài đặt như trong Hình 3.5.1 hoặc Hình 3.5.2 . Chọn Trang 1 / 2 hoặc Trang 2/2 , và nhấn phím lâu sẽ làm cho hai trang này lần lượt hiển thị

 

Các mục trong trang 1 là

Mục
Mặc định
Lựa chọn
Mô tả
Alm
Mở
Mở, Tắt
Bật hoặc tắt Am bảo khi gia trị năm ngoài giới hạn được đặt ở trang 2
Beep
Tắt
Mở, Tắt
Đặt Pulse Beep bật hoặc tắt
Demo
Tắt
Mở, Tắt
Nhập chế độ Demo , nhấn lầu để thoát ra
Reset
OK
OK, khoảng trắng
Đặt lại tất cả giá trị mặc định
Brightness
4
1-5
Đặt độ sáng của màn hình
Exit
Không có
Không có
ra Về Màn hình chính hoặc Vào chế độ Demo khi được chọn ON

Các mục trong trang 2 là :

Mục
Mặc định
Lựa chọn
Mô tả
SpO2 Alm Hi
100
50-100
Giới hạn trên SpO2
SpO2 Alm Lo
94
50-100
Giới hạn dưới SpO2
PR Alm Hi
130
50-100
Giới hạn trên nhịp tim
PR Alm Lo
50
50-100
Giới hạn dưới nhịp tim
+/ -
+
+/ -
Tăng hoặc giảm số
Exit
Không có
Không có
Về Màn hình chính

3.6 Tắt máy đo oxy

Máy đo oxy sẽ tự động tắt sau 8 giây sau khi rút ngón tay ra khỏi thiết bị

 

PHẦN 4 BẢO DƯỠNG

4.1 Vệ sinh

Tất nguồn và tháo pin khi vệ sinh máy làm sạch bề mặt bên ngoài bao gồm cả màn hình OLED ) của thiết bị bằng vải mềm khô và mềm . Dùng một ít cồn y tế 75 % để lau bề mặt và tranh còn thấm vào thiết bị .

4.2 Khử trùng

Khử trùng máy sau khi bệnh nhân sử dụng nếu nhiều bệnh nhân sử dụng máy trong bệnh viện Sử dụng cồn y tế 75 % để làm sạch bề mặt tiếp xúc với bệnh nhân

THẬN TRONG Không sử dụng dụng mỗi mạnh . Ví dụ , axeton

THẬN TRONG Không bao giờ sử dụng chất mài mòn như len thép hoặc chất đánh bóng kim loại

THẬN TRONG : Không để bắt kỳ chất lỏng nào vào bên trong sản phẩm và không những bất kỳ bộ phận nào của thiết bị vào bất kỳ chất lỏng nào

THẬN TRONG Tránh đó chất lỏng lên thiết bị trong khi vệ sinh

THẬN TRONG : Không để lại bất kỳ dung dịch tẩy rửa nào trên bề mặt của thiết bị .

4.3 Bảo hành

Tuổi thọ thiết kế của sản phẩm chủ là 2 năm và bảo hành 1 năm . Trong trường hợp bình thường , sự có của sản phẩm trong thời gian bảo hành ( từ ngày mua ) nên được gửi lại cho công ty để bảo trì và công ty chúng tôi chịu mọi chi phí bảo trì người dùng phải tự chi trả phí vận chuyển ) . Bên cạnh đó , người dùng khuyến cáo rằng không nên sử dụng chúng quá năm năm . Và trong suốt thời gian sử dụng , rủi ro khi sử dụng có thể tăng lên do sự lão hóa của thiết bị Màn hình bị tất đột ngột

4.4 Bảo dưỡng

- Thay pin kịp thời khi chỉ báo pin yếu . Làm sạch bề mặt của Máy đo oxy trước khi nó được sử dụng trong chẩn đoán cho bệnh nhân.

- Tháo pin bên trong hộp pin nếu không sux dụng trong một thời gian dài .

- Tốt hơn hết nên bảo quản sản phẩm ở nơi có nhiệt độ môi trường 20 đến 55 độ C và đó ám 10-95 %

- Kiểm tra thường xuyên để đảm bảo rằng không có hư hỏng nào ảnh hưởng đến sự an toàn và hiệu suất của thiết bị .

- Không sử dụng máy khi gần chất dễ cháy , nhiệt độ và độ ẩm cao hoặc thấp hơn qui định trên

4.5 Xử lý sự cố

Bảng 4.5 Xử lý sự cố

Sự có
Lý do
 Giải pháp
Oxyhemoglobin hoặc nhịp tim không thể hiện bình thường
1. Ngón tay đặt không đúng
2. Độ tưới máu của bệnh không thể hiện nhân qúa thấp , không thể đo được
1. Thứ lại bằng cách đặt ngón tay đúng vị trí
2. Có thêm một vài lần nếu bạn biết chắc về sự có. Đến gặp bác sĩ kịp thời để được chán đoàn
Oxyhemoglobin hoặc nhịp tim thể hiện không ổn định
1. Ngón tay đặt không đủ sâu hoặc nhịp tim
2. Ngón tay đang rung hoặc cơ thể thể bệnh nhân đang chuyển động
1. Đặt ngón tay đúng vị trí
2. Đừng chuyển động
Báo bệnh nhân hãy bình tĩnh
Máy không hoạt động
1. Hết pin hoặc không có pin
2. Lắp pin sai
3. Máy bị hỏng
1. Thay pin
2. Lặp lại pin
3. Liên hệ với bảo hành
Màn hình bị tắt đột ngột
1. Khi không hoạt động lâu hơn 8 giây máy chuyển sang trạng thái ngủ hoặc dừng hoạt động
2. Hết pin
1. Bình thường
2. Thay pin

4.6 Thải bỏ

Để tránh làm ô nhiễm hoặc lây nhiễm cho con người , môi trường hoặc thiết bị khác , hãy đảm bảo rằng bạn khử trùng hoặc khử nhiễm thiết bị một cách thích hợp trước khi vứt bỏ nó theo luật của quốc gia ban đối với thiết bị có chứa các bộ 3 nối phản điện và điện tử

 

PHẦN 5 – THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đặc tính vật lý  

Kích thước máy : 57mm ( dài ) 31mm ( rộng ) 30.5 mm ( cao )

Trọng lượng máy khoảng 54 g ( bao gồm 2 pin AAA )

Phân loại

Loại chống điện giật . Thiết bị dùng pin

Thiết bị chống sốc điện Loại BF EMC , Nhóm 1 Lớp B

Phương thức hoạt động : Hoạt động liên tục

 Nguồn : 2 Pin kiềm AAA 1.5V

Nguồn tiêu thụ : 30mA ( Bình thường )

Môi trường

Nhiệt độ hoạt động : 5 độ C đến 40 độ C

Nhiệt độ bảo quản : -20 độ C đến 55 độ C

Độ ẩm tương đối : 15 % đến 85 % không ngưng tụ

Giá trị mặc định của cảnh báo:

Thông số Giá trị Sp02 ( Đỏ bão hòa oxy ) Giới hạn trên : 100 / giới hạn dưới 94

PR ( Pulse Rate ) Giới hạn trên 130. Giới hạn dưới 50

Thông số Điện tử

Thông số
Giá trị
Sp02 ( Độ bão hòa oxy)
35-100 %
PR ( Tốc độ xung )
25-250 bpm
PI ( Chi số tưới máu )
0,07-20 %
RR ( Tốc độ hô hấp )
10-70 vòng / phút

Giá trị nhỏ nhất

Sp02 ( Độ bão hòa oxy)
1 %
PR ( nhip tim )
1bpm
Pi ( Chỉ số tưới máu )
1 % ( 10 % -20 % )
RR ( Nhịp thở)
1 lần / phút

Sai số thiết bị

Sp02 ( Độ bão hòa oxy)
2 % ( 80 % -100 % )
3 % ( 70 % -80 % )
Không xác định ( dưới 70%)
PR ( nhip tim )
2 lần / phút
Pi ( Chỉ số tưới máu )
1 % RR
RR ( Nhịp thở)
2 vòng lần /phút

Độ chính xác ( Sai số thiết bị : là một phép tính thống kê vẽ sự khác biệt giữa các số đa trên thiết bị và thiết bị chuẩn.

Các mẫu áp dụng 0010-20-00350 CE

Sản phẩm liên quan